Heatmap thị trường
Giá chào trung vị và lợi suất theo khu vực · 34 khu vực · màu theo mức giá.
| Khu vực | Số dự án | Giá trung vị (tr/m²) | Lợi suất TB | Tin đang rao |
|---|---|---|---|---|
| Quận Ba Đình | 5 | 129,4 | 2,0% | 8 |
| Quận 1 | 12 | 113,6 | 3,2% | 111 |
| Quận Đống Đa | 2 | 104,4 | – | 2 |
| Quận Tây Hồ | 5 | 91,4 | 2,3% | 7 |
| Quận Hai Bà Trưng | 6 | 88,2 | – | 11 |
| Quận Cầu Giấy | 18 | 87,8 | 2,7% | 31 |
| Quận 3 | 9 | 84,7 | 3,3% | 72 |
| Quận Thanh Xuân | 12 | 84,0 | 2,6% | 15 |
| Quận Nam Từ Liêm | 24 | 78,4 | 2,7% | 113 |
| Quận Phú Nhuận | 14 | 77,8 | 3,4% | 243 |
| Quận 7 | 65 | 71,6 | 3,3% | 872 |
| Quận 4 | 23 | 69,5 | 3,5% | 286 |
| Huyện Thanh Trì | 5 | 68,5 | – | 5 |
| Quận Bình Thạnh | 26 | 67,1 | 3,3% | 278 |
| Quận 5 | 12 | 63,5 | 3,5% | 95 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 7 | 63,3 | 3,8% | 8 |
| Quận Hà Đông | 20 | 61,0 | 2,3% | 35 |
| Quận Hoàng Mai | 20 | 60,5 | 2,8% | 30 |
| Quận Long Biên | 7 | 60,0 | – | 11 |
| Huyện Nhà Bè | 18 | 58,4 | 3,3% | 344 |
| Thành phố Thủ Đức | 108 | 57,4 | 3,1% | 1292 |
| Quận Tân Bình | 21 | 57,4 | 3,6% | 549 |
| Quận 10 | 12 | 56,6 | 3,7% | 327 |
| Quận 11 | 11 | 55,0 | 2,8% | 149 |
| Huyện Hoài Đức | 6 | 52,2 | 2,2% | 9 |
| Huyện Gia Lâm | 5 | 51,2 | 3,6% | 45 |
| Quận Tân Phú | 37 | 50,7 | 3,3% | 609 |
| Huyện Hóc Môn | 2 | 50,0 | 4,7% | 15 |
| Quận Gò Vấp | 19 | 49,4 | 3,9% | 131 |
| Quận 6 | 13 | 47,5 | 3,6% | 153 |
| Quận 8 | 37 | 44,6 | 3,5% | 557 |
| Quận 12 | 27 | 38,9 | 3,4% | 343 |
| Quận Bình Tân | 27 | 38,8 | 3,4% | 394 |
| Huyện Bình Chánh | 27 | 37,3 | 3,5% | 449 |
Giá chào trung vị trên tin rao Chotot; lợi suất gộp theo giá chào. Không phải giá giao dịch.