VN Residential Index
142.6
Q1/2021 = 100
+1.8%
Hà Nội
153.2
tr/m²
+2.1%
TP.HCM
138.4
tr/m²
+1.4%
Căn hộ (Toàn quốc)
141.0
chỉ số
+1.7%
Giá thuê (Index)
128.3
chỉ số
+0.6%
Thanh khoản
24.1K
giao dịch/Q
+12.0%
Nguồn cung mới (Q)
8.5K
căn
-18.0%
Bảng giá dự án
| # | Mã | Dự án | Khu vực | Giá TB | ±1M | ±3M | ±1Y | Thuê | Lợi suất | Thanh khoản | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VGP | Thành phố Thủ Đức | 38,4 | +1.1% | +2.9% | +12.6% | 0,11 | 3,4% | GIỮ | ||
| 2 | VVV | Thành phố Thủ Đức | 89,3 | -0.2% | +3.4% | +4.1% | 0,25 | 3,3% | GIỮ | ||
| 3 | GHV | Thành phố Thủ Đức | 57,8 | +2.3% | +1.0% | +15.1% | 0,19 | 3,9% | GIỮ | ||
| 4 | CTT | Thành phố Thủ Đức | 69,1 | -0.4% | +4.5% | +15.8% | 0,25 | 4,3% | GIỮ | ||
| 5 | LBL | Thành phố Thủ Đức | 64,2 | -0.4% | +5.4% | +15.6% | 0,20 | 3,7% | GIỮ | ||
| 6 | OVG | Thành phố Thủ Đức | 46,6 | +0.4% | +0.1% | +14.2% | 0,13 | 3,4% | GIỮ | ||
| 7 | LRL | Thành phố Thủ Đức | 71,2 | -0.2% | +5.9% | +11.6% | 0,22 | 3,7% | GIỮ | ||
| 8 | MPM | Thành phố Thủ Đức | 104,3 | +1.3% | +3.5% | +8.7% | 0,32 | 3,7% | GIỮ | ||
| 9 | MTĐ | Thành phố Thủ Đức | 112,9 | +2.1% | +0.1% | +3.6% | 0,31 | 3,3% | GIỮ | ||
| 10 | TH2 | Thành phố Thủ Đức | 29,3 | -0.4% | +4.0% | +7.4% | 0,10 | 4,0% | GIỮ | ||
| 11 | SAT | Thành phố Thủ Đức | 89,3 | +0.5% | +5.3% | +18.2% | 0,24 | 3,2% | GIỮ | ||
| 12 | LSH | Thành phố Thủ Đức | 37,8 | -0.3% | +5.8% | +10.5% | 0,12 | 3,7% | GIỮ | ||
| 13 | ESK | Thành phố Thủ Đức | 38,6 | -0.8% | +5.0% | +9.3% | 0,13 | 3,9% | GIỮ | ||
| 14 | LRL | Thành phố Thủ Đức | 148,6 | -0.8% | -0.4% | +11.8% | 0,47 | 3,8% | GIỮ | ||
| 15 | UGU | Thành phố Thủ Đức | 61,8 | +0.8% | +3.2% | +9.5% | 0,18 | 3,4% | GIỮ | ||
| 16 | MCP | Thành phố Thủ Đức | 64,6 | +2.1% | +6.0% | +6.1% | 0,16 | 3,0% | GIỮ | ||
| 17 | MRM | Thành phố Thủ Đức | 65,4 | -0.1% | +2.7% | +5.6% | 0,20 | 3,7% | GIỮ | ||
| 18 | STS | Thành phố Thủ Đức | 43,8 | +0.0% | +4.4% | +11.1% | 0,12 | 3,3% | GIỮ | ||
| 19 | BSV | Thành phố Thủ Đức | 50,8 | +2.4% | +5.8% | +18.1% | 0,13 | 3,1% | GIỮ | ||
| 20 | CSC | Thành phố Thủ Đức | 45,9 | -0.4% | +5.0% | +9.8% | 0,13 | 3,3% | GIỮ | ||
| 21 | IPI | Thành phố Thủ Đức | 71,1 | +2.4% | +4.6% | +10.1% | 0,21 | 3,5% | GIỮ | ||
| 22 | TTG | Thành phố Thủ Đức | 32,5 | +0.1% | +1.5% | +15.6% | 0,10 | 3,6% | GIỮ | ||
| 23 | LCL | Thành phố Thủ Đức | 63,5 | +0.8% | +4.8% | +13.7% | 0,16 | 3,0% | GIỮ | ||
| 24 | BCC | Thành phố Thủ Đức | 68,5 | -0.3% | +0.7% | +8.7% | 0,21 | 3,6% | GIỮ | ||
| 25 | HLP | Thành phố Thủ Đức | 52,2 | +0.5% | +0.0% | +13.2% | 0,15 | 3,5% | GIỮ | ||
| 26 | NCT | Thành phố Thủ Đức | 95,3 | +0.1% | +0.9% | +17.3% | 0,25 | 3,1% | GIỮ | ||
| 27 | LPM | Thành phố Thủ Đức | 44,5 | +1.1% | +2.5% | +15.0% | 0,14 | 3,9% | GIỮ | ||
| 28 | CCM | Thành phố Thủ Đức | 50,9 | +1.0% | +5.3% | +15.5% | 0,16 | 3,9% | GIỮ | ||
| 29 | SKĐ | Thành phố Thủ Đức | 63,8 | +2.3% | +2.1% | +5.4% | 0,16 | 2,9% | GIỮ | ||
| 30 | TTG | Thành phố Thủ Đức | 56,9 | +0.0% | -0.7% | +7.9% | 0,16 | 3,4% | GIỮ | ||
| 31 | SGM | Thành phố Thủ Đức | 48,7 | +2.2% | -1.0% | +17.3% | 0,15 | 3,7% | GIỮ | ||
| 32 | STĐ | Thành phố Thủ Đức | 41,4 | +1.8% | +3.5% | +11.2% | 0,11 | 3,2% | GIỮ | ||
| 33 | LGL | Thành phố Thủ Đức | 57,9 | +0.6% | +3.2% | +12.0% | 0,15 | 3,2% | GIỮ | ||
| 34 | CPC | Thành phố Thủ Đức | 81,6 | +2.1% | +0.8% | +12.2% | 0,18 | 2,7% | GIỮ | ||
| 35 | RRI | Thành phố Thủ Đức | 46,4 | +1.2% | +0.1% | +9.9% | 0,11 | 2,8% | GIỮ | ||
| 36 | FKF | Thành phố Thủ Đức | 56,5 | +0.6% | +6.1% | +13.1% | 0,16 | 3,3% | GIỮ | ||
| 37 | TĐB | Thành phố Thủ Đức | 59,0 | +2.3% | +4.2% | +15.2% | 0,18 | 3,7% | GIỮ | ||
| 38 | CHC | Thành phố Thủ Đức | 40,4 | -0.7% | -0.6% | +11.7% | 0,09 | 2,7% | GIỮ | ||
| 39 | OGO | Thành phố Thủ Đức | 67,1 | +0.6% | +1.6% | +14.2% | 0,18 | 3,3% | GIỮ | ||
| 40 | TRT | Thành phố Thủ Đức | 34,7 | +1.3% | +2.2% | +12.2% | 0,10 | 3,4% | GIỮ | ||
| 41 | LTT | Thành phố Thủ Đức | 48,5 | +2.2% | +1.7% | +9.6% | 0,12 | 3,0% | GIỮ | ||
| 42 | CEC | Thành phố Thủ Đức | 49,0 | +0.1% | +1.5% | +12.2% | 0,12 | 3,0% | GIỮ | ||
| 43 | HCH | Thành phố Thủ Đức | 72,8 | +1.1% | +1.1% | +13.7% | 0,22 | 3,6% | GIỮ | ||
| 44 | VVV | Thành phố Thủ Đức | 95,1 | +0.3% | +1.4% | +5.5% | 0,21 | 2,6% | GIỮ | ||
| 45 | H1H | Thành phố Thủ Đức | 49,2 | +1.4% | +5.4% | +7.2% | 0,14 | 3,4% | GIỮ | ||
| 46 | FNF | Thành phố Thủ Đức | 56,4 | +1.4% | +2.0% | +14.4% | 0,14 | 2,9% | GIỮ | ||
| 47 | DCA | Thành phố Thủ Đức | 89,8 | +0.3% | +5.4% | +11.8% | 0,21 | 2,8% | GIỮ | ||
| 48 | TTS | Thành phố Thủ Đức | 90,5 | +1.0% | +5.1% | +4.9% | 0,21 | 2,8% | GIỮ | ||
| 49 | OVM | Thành phố Thủ Đức | 106,7 | +1.8% | +2.9% | +5.5% | 0,23 | 2,6% | GIỮ | ||
| 50 | FRF | Thành phố Thủ Đức | 49,2 | +0.1% | +2.4% | +17.2% | 0,14 | 3,4% | GIỮ | ||
| 51 | MEC | Thành phố Thủ Đức | 48,4 | +2.3% | +3.3% | +5.7% | 0,09 | 2,2% | GIỮ | ||
| 52 | PHK | Thành phố Thủ Đức | 112,2 | +1.0% | +6.5% | +12.7% | 0,26 | 2,8% | GIỮ | ||
| 53 | RTT | Thành phố Thủ Đức | 181,6 | +0.4% | +5.6% | +5.2% | 0,48 | 3,2% | GIỮ | ||
| 54 | DGH | Thành phố Thủ Đức | 52,3 | +0.8% | +6.3% | +17.7% | 0,14 | 3,3% | GIỮ | ||
| 55 | NAN | Thành phố Thủ Đức | 53,7 | +0.3% | +3.2% | +12.3% | 0,14 | 3,1% | GIỮ | ||
| 56 | SAP | Thành phố Thủ Đức | 51,6 | +0.6% | +3.8% | +11.1% | 0,14 | 3,1% | GIỮ | ||
| 57 | FFF | Thành phố Thủ Đức | 59,1 | +2.4% | +6.3% | +5.7% | 0,13 | 2,7% | GIỮ | ||
| 58 | DCD | Thành phố Thủ Đức | 87,6 | +1.5% | +5.8% | +12.0% | 0,21 | 2,9% | GIỮ | ||
| 59 | CWC | Thành phố Thủ Đức | 67,9 | +1.5% | -0.5% | +14.0% | 0,16 | 2,9% | GIỮ | ||
| 60 | GCT | Thành phố Thủ Đức | 119,7 | +1.0% | +3.9% | +3.9% | 0,21 | 2,1% | GIỮ |
Biến động giá theo thời gian
● VGP● Khu vực● Thị trường
Giá theo phân khu
The Rainbow58.2 +14%
The Origami60.1 +16%
The Beverly72.4 +20%
The Manhattan78.6 +18%
The Opus One85.3 +21%
Dự báo giá (AI Model)
Dự báo 3 năm
+24% ~ +38%
Xác suất tăng giá 78%
Xác suất giảm 12%
Cơ hội đầu tư (AI Scan)Xem tất cả →
| Dự án | Khu vực | Giá | Upside | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Thành phố Thủ Đức | 38,4 | +16.8% | 6.1 | |
| Thành phố Thủ Đức | 89,3 | +13% | 5.5 | |
| Thành phố Thủ Đức | 57,8 | +12.3% | 5.4 | |
| Thành phố Thủ Đức | 69,1 | +10.2% | 5.4 | |
| Thành phố Thủ Đức | 64,2 | +17.7% | 5.1 |
Cảnh báo mớiXem tất cả →
▲
Giá về vùng mua
◆
Thanh khoản tăng 40%
▲
Lợi suất thuê vượt 6%
⬇
Điều chỉnh giá -3%
Tin ảnh hưởng thị trường
14:30
TP.HCM phê duyệt tuyến metro số 2, dự kiến khởi công 2026
11:20
Lãi suất huy động giảm tiếp, tạo dư địa cho vay BĐS
09:50
Nguồn cung căn hộ mới TP.HCM giảm 18% trong Q2/2025
08:15
Hạ tầng khu Đông tiếp tục được đẩy mạnh đầu tư
Giá là giá chào trên tin rao (không phải giá giao dịch). Biến động ±, dự báo và điểm AI là chỉ báo minh hoạ trong bản pilot.